|
|
|
|
 |
|
KIA - K3000S - 1,4T |
|
Hãng sản xuất: KIA |
|
Giá bán: 245.000.000 VNĐ |
Linh kiện được nhập khẩu trực tiếp từ hãng HYUNDAI – KIA của Hàn Quốc.Toàn bộ thân xe được sơn nhún điện ly, tạo độ bền chắc.Kiểu dáng đẹp, đa dạng màu, nội thất thiết kế sang trọng.
Tùy theo nhu cầu, có thể trang bị thêm máy lạnh cabin, radio cassette tạo cảm giác thoải mái trong khi vận hành xe. Cabin bật tạo điều kiện dễ dàng trong việc bảo trì, bảo dưỡng. Có nhiều chủng loại thùng: thùng kín, thùng mui phủ, thiết kế ben,…để khách hàng lựa chọn tùy theo nhu cầu. Bảo hành chu đáo với thời gian 01 năm (40.000km) tuỳ điều kiện nào đến trước. Khả năng cung cấp phụ tùng chính hãng được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc.
|
|
| Thông số kỹ thuật tải KiA 1.4T |
 |
 |
 |
 |
| ĐỘNG CƠ |
| Kiểu |
JT |
| Loại |
Diesel 4 kỳ – 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh |
2.957 cc |
| Đường kính x Hành trình piston |
98 x 98 mm |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay |
90Ps/4.000 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay |
19,5 Kgm/2.200 vòng/phút |
| Dung tích thùng nhiên liệu |
60 lít |
| TRUYỂN ĐỘNG |
| Số tay |
5 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trợ lực |
| HỆ THỐNG TREO |
| Trước/Sau |
Lá nhíp hợp kim bán nguyệt và ống giảm chấn thuỷ lực |
| LỐP XE |
| Trước/Sau |
6.50-16/Dual 5.50 - 13 |
| KÍCH THƯỚC |
| Chiều dài tổng thể |
5.330 mm |
| Chiều rộng tổng thể |
1.750 mm |
| Chiều cao tổng thể |
2.120 mm |
| Chiều dài (lọt lòng) thùng |
3.400 mm |
| Chiều rộng (lọt lòng) thùng |
1.650 mm |
| Chiều cao thùng |
380 mm |
| Chiều dài cơ sở |
2.760 mm |
| TRỌNG LƯỢNG |
| Trọng lượng không tải |
1.980 kg |
| Tải trọng |
1.400 kg |
| Trọng lượng toàn bộ |
3.605 kg |
| ĐẶC TÌNH |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
5.5 m |
| Tốc độ tối đa |
118km/h |
| Số chỗ ngồi |
03 người |
| TRANG BỊ |
| Tay lái điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp |
| Đèn sương mù |
|
| 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ lái |
|
| Radio cassetllte + 2 loa |
|
| Hệ thống điều hoà |
|
| Khoá cửa trung tâm |
|
| Hệ thống rửa kính toàn diện |
|
 |
| Phanh đĩa | |
| |
| |
|
| |
 |

|
Linh kiện được nhập khẩu trực tiếp từ hãng HYUNDAI – KIA của Hàn Quốc.
Toàn bộ thân xe được sơn nhún điện ly, tạo độ bền chắc.
Kiểu dáng đẹp, đa dạng màu, nội thất thiết kế sang trọng.
Tùy theo nhu cầu, có thể trang bị thêm máy lạnh cabin, radio cassette tạo cảm giác thoải mái trong khi vận hành xe. Cabin bật tạo điều kiện dễ dàng trong việc bảo trì, bảo dưỡng. Có nhiều chủng loại thùng: thùng kín, thùng mui phủ, thiết kế ben,…để khách hàng lựa chọn tùy theo nhu cầu. Bảo hành chu đáo với thời gian 01 năm (40.000km) tuỳ điều kiện nào đến trước. Khả năng cung cấp phụ tùng chính hãng được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc. | Thông số kỹ thuật xe tải KIA thùng kín |
 |
 |
 |
 |
|
ĐỘNG CƠ |
| Kiểu |
JT |
| Loại |
Diesel 4 kỳ – 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh |
2.957 cc |
| Đường kính x Hành trình piston |
98 x 98 mm |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay |
90Ps/4.000 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay |
19,5 Kgm/2.200 vòng/phút |
| Dung tích thùng nhiên liệu |
60 lít |
| TRUYỂN ĐỘNG |
| Số tay |
5 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trợ lực |
| HỆ THỐNG TREO |
| Trước/Sau |
Lá nhíp hợp kim bán nguyệt và ống giảm chấn thuỷ lực |
| LỐP XE |
| Trước/Sau |
6.50-16/Dual 5.50 - 13 |
| KÍCH THƯỚC |
| Chiều dài tổng thể |
5.330 mm |
| Chiều rộng tổng thể |
1.750 mm |
| Chiều cao tổng thể |
2.550 mm |
| Chiều dài (lọt lòng) thùng |
3.400 mm |
| Chiều rộng (lọt lòng) thùng |
1.650 mm |
| Chiều cao thùng |
1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở |
2.760 mm |
| TRỌNG LƯỢNG |
| Trọng lượng không tải |
2.280 kg |
| Tải trọng |
1.100 kg |
| Trọng lượng toàn bộ |
3.605 kg |
| ĐẶC TÌNH |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
5.5 m |
| Tốc độ tối đa |
118km/h |
| Số chỗ ngồi |
03 người |
| TRANG BỊ |
| Tay lái điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp |
|
| Đèn sương mù |
|
| 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ lái |
|
| Radio cassetllte + 2 loa |
|
| Hệ thống điều hoà |
|
| Khoá cửa trung tâm |
|
| Hệ thống rửa kính toàn diện |
| |
|
 |

|
Linh kiện được nhập khẩu trực tiếp từ hãng
HYUNDAI – KIA của Hàn Quốc.Toàn bộ thân xe được sơn nhún điện ly, tạo
độ bền chắc.Kiểu dáng đẹp, đa dạng màu, nội thất thiết kế sang trọng.
Tùy theo nhu cầu, có thể trang bị thêm máy lạnh cabin, radio cassette tạo cảm giác thoải mái trong khi vận hành xe. Cabin bật tạo điều kiện dễ dàng trong việc bảo trì, bảo dưỡng. Có nhiều chủng loại thùng: thùng kín, thùng mui phủ, thiết kế ben,…để khách hàng lựa chọn tùy theo nhu cầu. Bảo hành chu đáo với thời gian 01 năm (40.000km) tuỳ điều kiện nào đến trước. Khả năng cung cấp phụ tùng chính hãng được nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc. | Thông số kỹ thuật tải KiA mui bạt |
 |
 |
 |
 |
|
ĐỘNG CƠ |
| Kiểu |
JT |
| Loại |
Diesel 4 kỳ – 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh |
2.957 cc |
| Đường kính x Hành trình piston |
98 x 98 mm |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay |
90Ps/4.000 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay |
19,5 Kgm/2.200 vòng/phút |
| Dung tích thùng nhiên liệu |
60 lít |
| TRUYỂN ĐỘNG |
| Số tay |
5 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG LÁI |
Trợ lực |
| HỆ THỐNG TREO |
| Trước/Sau |
Lá nhíp hợp kim bán nguyệt và ống giảm chấn thuỷ lực |
| LỐP XE |
| Trước/Sau |
6.50-16/Dual 5.50 - 13 |
| KÍCH THƯỚC |
| Chiều dài tổng thể |
5.330 mm |
| Chiều rộng tổng thể |
1.750 mm |
| Chiều cao tổng thể |
2.550 mm |
| Chiều dài (lọt lòng) thùng |
3.400 mm |
| Chiều rộng (lọt lòng) thùng |
1.650 mm |
| Chiều cao thùng |
1700 mm |
| Chiều dài cơ sở |
2.760 mm |
| TRỌNG LƯỢNG |
| Trọng lượng không tải |
2.210 kg |
| Tải trọng |
1.200 kg |
| Trọng lượng toàn bộ |
3.605 kg |
| ĐẶC TÌNH |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
5.5 m |
| Tốc độ tối đa |
118km/h |
| Số chỗ ngồi |
03 người |
| TRANG BỊ |
| Tay lái điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp |
|
| Đèn sương mù |
|
| 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ lái |
|
| Radio cassetllte + 2 loa |
|
| Hệ thống điều hoà |
|
| Khoá cửa trung tâm |
|
| Hệ thống rửa kính toàn diện |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|

---Hãng sản xuất---
DONGFENG
FOTON
HYUNDAI
KIA
KINGLONG
|
|
|
|
|
|
|
|